TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amphoric

UK/æmˈfɒɹɪk/ US/æmˈfɔɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

amphoric nghĩa là vò.

Nghĩa của amphoric

Tính từ

  1. Y học (thuộc) vò; như thổi qua cái vò.
    • amphoric breathingtiếng thở vò

Câu hỏi thường gặp

amphoric nghĩa là gì?

amphoric (tính từ) nghĩa là vò.

amphoric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amphoric: giọng Anh (UK) /æmˈfɒɹɪk/, giọng Mỹ (US) /æmˈfɔɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.