amphoric
UK/æmˈfɒɹɪk/
US/æmˈfɔɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
amphoric nghĩa là vò.
Nghĩa của amphoric
Tính từ
- Y học (thuộc) vò; như thổi qua cái vò.
- amphoric breathingtiếng thở vò
Câu hỏi thường gặp
amphoric nghĩa là gì?
amphoric (tính từ) nghĩa là vò.
amphoric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amphoric: giọng Anh (UK) /æmˈfɒɹɪk/, giọng Mỹ (US) /æmˈfɔɹɪk/.