TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amplifier inverter

US/ ɪn.ˈvɜː.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

amplifier inverter nghĩa là Bộ biến đổi khuếch đại.

Nghĩa của amplifier inverter

Danh từ

  1. Tech Bộ biến đổi khuếch đại.

Câu hỏi thường gặp

amplifier inverter nghĩa là gì?

amplifier inverter (danh từ) nghĩa là Bộ biến đổi khuếch đại.

amplifier inverter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amplifier inverter: giọng Mỹ (US) / ɪn.ˈvɜː.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.