TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amplify

UK/ˈæm.plə.faɪ/ US/ˈæm.plə.faɪ/ giọng máy của trình duyệt

amplify nghĩa là mở rộng, phóng đại, thổi phồng, khuếch đại.

Nghĩa của amplify

Động từ

  1. Mở rộng.
  2. Phóng đại, thổi phồng.
    • to amplify a storythổi phồng câu chuyện
  3. Bàn rộng, tán rộng.
  4. Rađiô khuếch đại.

Dạng từ của amplify

Ngôi thứ ba số ítamplifies
Hiện tại phân từ (-ing)amplifying
Quá khứ phân từamplified
Quá khứamplified

Họ từ của amplify

Câu hỏi thường gặp

amplify nghĩa là gì?

amplify (động từ) nghĩa là mở rộng, phóng đại, thổi phồng, khuếch đại.

amplify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amplify: giọng Anh (UK) /ˈæm.plə.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.plə.faɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.