ampulla
UK/æmˈpʊlə/
US/æmˈpʊlə/
giọng máy của trình duyệt
ampulla nghĩa là bình hai quai, bình để thờ cúng, bóng.
Nghĩa của ampulla
Danh từ
- Bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La mã).
- Số nhiều Bóng.
- membraneous ampullabóng màng
Dạng từ của ampulla
| Số nhiều | ampullas |
Họ từ của ampulla
Câu hỏi thường gặp
ampulla nghĩa là gì?
ampulla (danh từ) nghĩa là bình hai quai, bình để thờ cúng, bóng.
ampulla phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ampulla: giọng Anh (UK) /æmˈpʊlə/, giọng Mỹ (US) /æmˈpʊlə/.