TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ampulla

UK/æmˈpʊlə/ US/æmˈpʊlə/ giọng máy của trình duyệt

ampulla nghĩa là bình hai quai, bình để thờ cúng, bóng.

Nghĩa của ampulla

Danh từ

  1. Bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La mã).
  2. Số nhiều Bóng.
    • membraneous ampullabóng màng

Dạng từ của ampulla

Số nhiềuampullas

Họ từ của ampulla

Câu hỏi thường gặp

ampulla nghĩa là gì?

ampulla (danh từ) nghĩa là bình hai quai, bình để thờ cúng, bóng.

ampulla phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ampulla: giọng Anh (UK) /æmˈpʊlə/, giọng Mỹ (US) /æmˈpʊlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.