TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ampullae

giọng máy của trình duyệt

ampullae nghĩa là bình hai quai, bình để thờ cúng, bóng.

Nghĩa của ampullae

Danh từ

  1. Bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La mã).
  2. Số nhiều Bóng.
    • membraneous ampullabóng màng

Câu hỏi thường gặp

ampullae nghĩa là gì?

ampullae (danh từ) nghĩa là bình hai quai, bình để thờ cúng, bóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.