TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amputee

UK/ampjʊˈtiː/ US/ampjʊˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

amputee nghĩa là người cụt.

Nghĩa của amputee

Danh từ

  1. Người cụt (chân, tay).

Dạng từ của amputee

Số nhiềuamputees

Câu hỏi thường gặp

amputee nghĩa là gì?

amputee (danh từ) nghĩa là người cụt.

amputee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amputee: giọng Anh (UK) /ampjʊˈtiː/, giọng Mỹ (US) /ampjʊˈtiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.