amputee
UK/ampjʊˈtiː/
US/ampjʊˈtiː/
giọng máy của trình duyệt
amputee nghĩa là người cụt.
Nghĩa của amputee
Danh từ
- Người cụt (chân, tay).
Dạng từ của amputee
| Số nhiều | amputees |
Câu hỏi thường gặp
amputee nghĩa là gì?
amputee (danh từ) nghĩa là người cụt.
amputee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amputee: giọng Anh (UK) /ampjʊˈtiː/, giọng Mỹ (US) /ampjʊˈtiː/.