TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amputation

UK/ˌæmpjʊˈteɪʃən/ US/ˌæmpjʊˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

amputation nghĩa là thủ thuật cắt cụt.

Nghĩa của amputation

Danh từ

  1. Y học Thủ thuật cắt cụt.

Dạng từ của amputation

Số nhiềuamputations

Họ từ của amputation

Câu hỏi thường gặp

amputation nghĩa là gì?

amputation (danh từ) nghĩa là thủ thuật cắt cụt.

amputation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amputation: giọng Anh (UK) /ˌæmpjʊˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæmpjʊˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.