TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amygdalic

giọng máy của trình duyệt

amygdalic nghĩa là có chất hạnh, giống hạt hạnh, hạch hạnh.

Nghĩa của amygdalic

Tính từ

  1. Có chất hạnh; giống hạt hạnh.
  2. Giải phẫu (thuộc) hạch hạnh.

Câu hỏi thường gặp

amygdalic nghĩa là gì?

amygdalic (tính từ) nghĩa là có chất hạnh, giống hạt hạnh, hạch hạnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.