amyloid
UK/ˈæmɪlɔɪd/
US/ˈæmɪlɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
amyloid nghĩa là chất tựa tinh bột.
Nghĩa của amyloid
Tính từ
- Dạng tinh bột.
- amyloid degeneration(y học) sự thoái hoá dạng tinh bột
Danh từ
- Thức ăn dạng tinh bột; chất tựa tinh bột.
Dạng từ của amyloid
| Số nhiều | amyloids |
| So sánh hơn | more amyloid |
| So sánh nhất | most amyloid |
Câu hỏi thường gặp
amyloid nghĩa là gì?
amyloid (tính từ, danh từ) nghĩa là chất tựa tinh bột.
amyloid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amyloid: giọng Anh (UK) /ˈæmɪlɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈæmɪlɔɪd/.