TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amyloid

UK/ˈæmɪlɔɪd/ US/ˈæmɪlɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

amyloid nghĩa là chất tựa tinh bột.

Nghĩa của amyloid

Tính từ

  1. Dạng tinh bột.
    • amyloid degeneration(y học) sự thoái hoá dạng tinh bột

Danh từ

  1. Thức ăn dạng tinh bột; chất tựa tinh bột.

Dạng từ của amyloid

Số nhiềuamyloids
So sánh hơnmore amyloid
So sánh nhấtmost amyloid

Câu hỏi thường gặp

amyloid nghĩa là gì?

amyloid (tính từ, danh từ) nghĩa là chất tựa tinh bột.

amyloid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amyloid: giọng Anh (UK) /ˈæmɪlɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈæmɪlɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.