TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anaesthetist

UK/əˈniːsθətɪst/ US/əˈnɛsθətɪst/ giọng máy của trình duyệt

anaesthetist nghĩa là người gây mê.

Nghĩa của anaesthetist

Danh từ

  1. Y học Người gây mê.

Câu hỏi thường gặp

anaesthetist nghĩa là gì?

anaesthetist (danh từ) nghĩa là người gây mê.

anaesthetist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anaesthetist: giọng Anh (UK) /əˈniːsθətɪst/, giọng Mỹ (US) /əˈnɛsθətɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.