TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anaerophyte

UK/əˈneɪəɹəʊfaɪt/ US/əˈneɪəɹəʊfaɪt/ giọng máy của trình duyệt

anaerophyte nghĩa là thực vật kỵ khí.

Nghĩa của anaerophyte

Danh từ

  1. Thực vật kỵ khí.

Dạng từ của anaerophyte

Số nhiềuanaerophytes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anaerophyte

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

anaerophyte nghĩa là gì?

anaerophyte (danh từ) nghĩa là thực vật kỵ khí.

anaerophyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anaerophyte: giọng Anh (UK) /əˈneɪəɹəʊfaɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈneɪəɹəʊfaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.