TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anaesthetize

giọng máy của trình duyệt

anaesthetize nghĩa là làm mất cảnh giác, gây tê, gây mê.

Nghĩa của anaesthetize

Động từ

  1. Làm mất cảnh giác.
  2. Y học Gây tê, gây mê.

Câu hỏi thường gặp

anaesthetize nghĩa là gì?

anaesthetize (động từ) nghĩa là làm mất cảnh giác, gây tê, gây mê.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.