anagram
UK/ˈæ.nə.ɡɹæm/
US/ˈæ.nə.ɡɹæm/
giọng máy của trình duyệt
anagram nghĩa là phép đảo chữ cái, phép đảo chữ, thuật đảo chữ.
Nghĩa của anagram
Danh từ
- Ngôn ngữ học Phép đảo chữ cái.
Dạng từ của anagram
| Số nhiều | anagrams |
| Ngôi thứ ba số ít | anagrams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | anagramming |
| Quá khứ phân từ | anagrammed |
| Quá khứ | anagrammed |
Câu hỏi thường gặp
anagram nghĩa là gì?
anagram (danh từ) nghĩa là phép đảo chữ cái, phép đảo chữ, thuật đảo chữ.
anagram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anagram: giọng Anh (UK) /ˈæ.nə.ɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.nə.ɡɹæm/.