TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anagrammatize

US/ˌæ.nə.ˈɡræ.mə.ˌtɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

anagrammatize nghĩa là Viết theo lối đảo chữ cái.

Nghĩa của anagrammatize

Ngoại động từ

  1. Viết theo lối đảo chữ cái.

Dạng từ của anagrammatize

Ngôi thứ ba số ítanagrammatizes
Hiện tại phân từ (-ing)anagrammatizing
Quá khứ phân từanagrammatized
Quá khứanagrammatized

Câu hỏi thường gặp

anagrammatize nghĩa là gì?

anagrammatize (ngoại động từ) nghĩa là Viết theo lối đảo chữ cái.

anagrammatize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anagrammatize: giọng Mỹ (US) /ˌæ.nə.ˈɡræ.mə.ˌtɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.