anagrammatize
US/ˌæ.nə.ˈɡræ.mə.ˌtɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
anagrammatize nghĩa là Viết theo lối đảo chữ cái.
Nghĩa của anagrammatize
Ngoại động từ
- Viết theo lối đảo chữ cái.
Dạng từ của anagrammatize
| Ngôi thứ ba số ít | anagrammatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | anagrammatizing |
| Quá khứ phân từ | anagrammatized |
| Quá khứ | anagrammatized |
Câu hỏi thường gặp
anagrammatize nghĩa là gì?
anagrammatize (ngoại động từ) nghĩa là Viết theo lối đảo chữ cái.
anagrammatize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anagrammatize: giọng Mỹ (US) /ˌæ.nə.ˈɡræ.mə.ˌtɑɪz/.