TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

analogic

giọng máy của trình duyệt

analogic nghĩa là tương tự, giống nhau.

Nghĩa của analogic

Tính từ

  1. Sắp đặt lấy tính giống nhau làm tiêu chuẩn.
  2. Tương tự, giống nhau.
  3. Triết học Theo phép loại suy.
  4. Sinh vật học Cùng chức.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với analogic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

analogic nghĩa là gì?

analogic (tính từ) nghĩa là tương tự, giống nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.