TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

analogical

US/ˌæ.nᵊl.ˈɑː.dʒɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

analogical nghĩa là tương tự, giống nhau.

Nghĩa của analogical

Tính từ

  1. Sắp đặt lấy tính giống nhau làm tiêu chuẩn.
  2. Tương tự, giống nhau.
  3. Triết học Theo phép loại suy.
  4. Sinh vật học Cùng chức.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với analogical

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

analogical nghĩa là gì?

analogical (tính từ) nghĩa là tương tự, giống nhau.

analogical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của analogical: giọng Mỹ (US) /ˌæ.nᵊl.ˈɑː.dʒɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.