TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

analogise

giọng máy của trình duyệt

analogise nghĩa là thấy sự giống nhau, dùng phép lo, phù hợp với.

Nghĩa của analogise

Ngoại động từ

  1. Giải thích bằng sự giống nhau; biểu thị bằng sự giống nhau.
  2. Tìm thấy nét tương tự, thấy sự giống nhau.
    • to analogize something with anothertìm thấy sự giống nhau giữa vật này với vật khác

Nội động từ

  1. Dùng phép lo.
  2. Analogize with hoà hợp với, phù hợp với.

Câu hỏi thường gặp

analogise nghĩa là gì?

analogise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thấy sự giống nhau, dùng phép lo, phù hợp với.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.