TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

analogize

US/ə.ˈnæ.lə.ˌdʒɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

analogize nghĩa là thấy sự giống nhau, dùng phép lo.

Nghĩa của analogize

Ngoại động từ

  1. Giải thích bằng sự giống nhau; biểu thị bằng sự giống nhau.
  2. Tìm thấy nét tương tự, thấy sự giống nhau.
    • to analogize something with anothertìm thấy sự giống nhau giữa vật này với vật khác

Nội động từ

  1. Dùng phép lo.

Dạng từ của analogize

Ngôi thứ ba số ítanalogizes
Hiện tại phân từ (-ing)analogizing
Quá khứ phân từanalogized
Quá khứanalogized

Cụm từ, thành ngữ với analogize

  • to analogize with — Hoà hợp với, phù hợp với.

Câu hỏi thường gặp

analogize nghĩa là gì?

analogize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thấy sự giống nhau, dùng phép lo.

analogize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của analogize: giọng Mỹ (US) /ə.ˈnæ.lə.ˌdʒɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.