TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

analogous

UK/əˈnæl.ə.ɡəs/ US/əˈnæl.ə.ɡəs/ giọng máy của trình duyệt

analogous nghĩa là tương tự, giống nhau.

Nghĩa của analogous

Tính từ

  1. Tương tự, giống nhau.

Dạng từ của analogous

So sánh hơnmore analogous
So sánh nhấtmost analogous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với analogous

Đồng nghĩa

Họ từ của analogous

Câu hỏi thường gặp

analogous nghĩa là gì?

analogous (tính từ) nghĩa là tương tự, giống nhau.

analogous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của analogous: giọng Anh (UK) /əˈnæl.ə.ɡəs/, giọng Mỹ (US) /əˈnæl.ə.ɡəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.