analyst
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈænəlɪst/
US/ˈænəlɪst/
giọng máy của trình duyệt
analyst nghĩa là người phân tích, nhà giải tích.
Nghĩa của analyst
Danh từ
- Người phân tích.
- Toán học Nhà giải tích.
Dạng từ của analyst
| Số nhiều | analysts |
Họ từ của analyst
Câu hỏi thường gặp
analyst nghĩa là gì?
analyst (danh từ) nghĩa là người phân tích, nhà giải tích.
analyst phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của analyst: giọng Anh (UK) /ˈænəlɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈænəlɪst/.