ananas
UK/əˈneɪnəs/
giọng máy của trình duyệt
ananas nghĩa là dứa.
Nghĩa của ananas
Danh từ
- obsolete Dứa.
- obsolete Một loài thực vật có quả ăn được.
Dạng từ của ananas
| Số nhiều | ananases |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ananas
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ ananas
Từ < < < <.
Câu hỏi thường gặp
ananas nghĩa là gì?
ananas (danh từ) nghĩa là dứa.
ananas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ananas: giọng Anh (UK) /əˈneɪnəs/.