TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ananas

UK/əˈneɪnəs/ giọng máy của trình duyệt

ananas nghĩa là dứa.

Nghĩa của ananas

Danh từ

  1. obsolete Dứa.
  2. obsolete Một loài thực vật có quả ăn được.

Dạng từ của ananas

Số nhiềuananases

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ananas

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ ananas

Từ < < < <.

Câu hỏi thường gặp

ananas nghĩa là gì?

ananas (danh từ) nghĩa là dứa.

ananas phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ananas: giọng Anh (UK) /əˈneɪnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.