TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pinguin

UK/ˈpɪŋ.ɡwɪn/ US/ˈpɪŋ.ɡwɪn/ giọng máy của trình duyệt

pinguin nghĩa là Một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae .

Nghĩa của pinguin

Danh từ

  1. Một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae .

Dạng từ của pinguin

Số nhiềupinguins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pinguin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pinguin nghĩa là gì?

pinguin (danh từ) nghĩa là Một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae .

pinguin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pinguin: giọng Anh (UK) /ˈpɪŋ.ɡwɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪŋ.ɡwɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.