anaphyte
giọng máy của trình duyệt
anaphyte nghĩa là gióng.
Nghĩa của anaphyte
Danh từ
- Sinh học Gióng.
Câu hỏi thường gặp
anaphyte nghĩa là gì?
anaphyte (danh từ) nghĩa là gióng.
anaphyte nghĩa là gióng.
anaphyte (danh từ) nghĩa là gióng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.