TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anastatic

giọng máy của trình duyệt

anastatic nghĩa là nổi.

Nghĩa của anastatic

Tính từ

  1. Nổi (in, chạm...).
    • anastatic printingsự in nổi

Dạng từ của anastatic

So sánh hơnmore anastatic
So sánh nhấtmost anastatic

Câu hỏi thường gặp

anastatic nghĩa là gì?

anastatic (tính từ) nghĩa là nổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.