TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Anatolia

UK/ˌænəˈtəʊli.ə/ US/ˌænəˈtoʊli.ə/ giọng máy của trình duyệt

Anatolia nghĩa là tiểu á.

Nghĩa của Anatolia

Danh từ riêng

  1. Tiểu Á.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anatolia

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Anatolia nghĩa là gì?

Anatolia (danh từ riêng) nghĩa là tiểu á.

Anatolia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Anatolia: giọng Anh (UK) /ˌænəˈtəʊli.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌænəˈtoʊli.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.