TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anatomise

giọng máy của trình duyệt

anatomise nghĩa là mổ xẻ, giải phẫu, phân tích.

Nghĩa của anatomise

Động từ

  1. Mổ xẻ, giải phẫu.
  2. Phân tích, mổ xẻ (nghĩa bóng).

Câu hỏi thường gặp

anatomise nghĩa là gì?

anatomise (động từ) nghĩa là mổ xẻ, giải phẫu, phân tích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.