TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ancestor-worship

giọng máy của trình duyệt

ancestor-worship nghĩa là Sự thờ phụng tổ tiên.

Nghĩa của ancestor-worship

Danh từ

  1. Sự thờ phụng tổ tiên.

Câu hỏi thường gặp

ancestor-worship nghĩa là gì?

ancestor-worship (danh từ) nghĩa là Sự thờ phụng tổ tiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.