TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ancestor

UK/ˈæn.sɛs.tə/ US/ˈæn.sɛs.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

ancestor nghĩa là ông bà, tổ tiên.

Nghĩa của ancestor

Danh từ

  1. Ông bà, tổ tiên.

Dạng từ của ancestor

Số nhiềuancestors
Ngôi thứ ba số ítancestors
Hiện tại phân từ (-ing)ancestoring
Quá khứ phân từancestored
Quá khứancestored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ancestor

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ancestor

Câu ví dụ với ancestor

  • Where do your ancestors come from? Tổ tiên của bạn đến từ đâu vậy?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ancestor nghĩa là gì?

ancestor (danh từ) nghĩa là ông bà, tổ tiên.

ancestor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ancestor: giọng Anh (UK) /ˈæn.sɛs.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.sɛs.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.