TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anchor pole

US/ ˈpoʊl/ giọng máy của trình duyệt

anchor pole nghĩa là cột cố định, cột neo.

Nghĩa của anchor pole

Danh từ

  1. Tech Cột cố định, cột neo.

Câu hỏi thường gặp

anchor pole nghĩa là gì?

anchor pole (danh từ) nghĩa là cột cố định, cột neo.

anchor pole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anchor pole: giọng Mỹ (US) / ˈpoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.