anchored
US/ˈæŋ.kɜːd/
giọng máy của trình duyệt
anchored nghĩa là đậu, tả neo, hình mỏ neo.
Nghĩa của anchored
Tính từ
- Đậu, tả neo.
- Hình mỏ neo.
Câu hỏi thường gặp
anchored nghĩa là gì?
anchored (tính từ) nghĩa là đậu, tả neo, hình mỏ neo.
anchored phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anchored: giọng Mỹ (US) /ˈæŋ.kɜːd/.