TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anchorage

UK/ˈæŋkəɹɪd͡ʒ/ US/ˈæŋkɚɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

anchorage nghĩa là sự thả neo, sự bỏ neo, chỗ đậu tàu, chỗ thả neo.

Nghĩa của anchorage

Danh từ

  1. Sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu.
  2. Chỗ đậu tàu, chỗ thả neo.
  3. Thuế đậu tàu, thuế thả neo.
  4. Nghĩa bóng Vật có thể cột vào, vật có thể dựa vào, nguồn tin cậy, nơi nương tựa.
    • to be the anchorage of someone's hopelà người mà ai đặt tất cả hy vọng vào

Dạng từ của anchorage

Số nhiềuanchorages

Câu ví dụ với anchorage

  • Anchorage is the largest city in Alaska. Anchorage là thành phố lớn nhất Alaska.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

anchorage nghĩa là gì?

anchorage (danh từ) nghĩa là sự thả neo, sự bỏ neo, chỗ đậu tàu, chỗ thả neo.

anchorage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anchorage: giọng Anh (UK) /ˈæŋkəɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋkɚɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.