anchoretic
UK/ˌæŋ.kəˈɹɛtɪk/
US/ˌæŋ.kəˈɹɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
anchoretic nghĩa là người ở ẩn, ẩn đặt.
Nghĩa của anchoretic
Tính từ
- Thuộc Người ở ẩn, ẩn đặt.
- an anchoretic lifecuộc đời ẩn dật
Dạng từ của anchoretic
| So sánh hơn | more anchoretic |
| So sánh nhất | most anchoretic |
Câu hỏi thường gặp
anchoretic nghĩa là gì?
anchoretic (tính từ) nghĩa là người ở ẩn, ẩn đặt.
anchoretic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anchoretic: giọng Anh (UK) /ˌæŋ.kəˈɹɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌæŋ.kəˈɹɛtɪk/.