TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anchorite

UK/ˈæŋ.kə(ˌ)ɹaɪt/ US/ˈæŋ.kə(ˌ)ɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

anchorite nghĩa là người ở ẩn, ẩn sĩ.

Nghĩa của anchorite

Danh từ

  1. Người ở ẩn, ẩn sĩ.

Dạng từ của anchorite

Số nhiềuanchorites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anchorite

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

anchorite nghĩa là gì?

anchorite (danh từ) nghĩa là người ở ẩn, ẩn sĩ.

anchorite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anchorite: giọng Anh (UK) /ˈæŋ.kə(ˌ)ɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋ.kə(ˌ)ɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.