TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anchovy

UK/ˈæn.t͡ʃə.vi/ US/ˈænˌt͡ʃoʊ.vi/ giọng máy của trình duyệt

anchovy nghĩa là cá trống, cá cơm, cá trổng.

Nghĩa của anchovy

Danh từ

  1. Động vật học Cá trống.

Dạng từ của anchovy

Số nhiềuanchovies

Câu ví dụ với anchovy

  • "What toppings do you want on the pizza?" "Anything but anchovies." "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng."

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

anchovy nghĩa là gì?

anchovy (danh từ) nghĩa là cá trống, cá cơm, cá trổng.

anchovy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anchovy: giọng Anh (UK) /ˈæn.t͡ʃə.vi/, giọng Mỹ (US) /ˈænˌt͡ʃoʊ.vi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.