ancien régime
US/ɑn.sjɛn ɹeɪˈʒim/
giọng máy của trình duyệt
ancien régime nghĩa là chế độ cũ.
Nghĩa của ancien régime
Danh từ
- Một hệ thống chính trị hay xã hội đã bị thay thế bởi một hệ thống khác.
- The feudal institutions of the ancien régime began to be dismantledcác thể chế của chế độ phong kiến bắt đầu được loại bỏ
Dạng từ của ancien régime
| Số nhiều | anciens régimes |
Câu hỏi thường gặp
ancien régime nghĩa là gì?
ancien régime (danh từ) nghĩa là chế độ cũ.
ancien régime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ancien régime: giọng Mỹ (US) /ɑn.sjɛn ɹeɪˈʒim/.