TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ancien régime

US/ɑn.sjɛn ɹeɪˈʒim/ giọng máy của trình duyệt

ancien régime nghĩa là chế độ cũ.

Nghĩa của ancien régime

Danh từ

  1. Một hệ thống chính trị hay xã hội đã bị thay thế bởi một hệ thống khác.
    • The feudal institutions of the ancien régime began to be dismantledcác thể chế của chế độ phong kiến bắt đầu được loại bỏ

Dạng từ của ancien régime

Số nhiềuanciens régimes

Câu hỏi thường gặp

ancien régime nghĩa là gì?

ancien régime (danh từ) nghĩa là chế độ cũ.

ancien régime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ancien régime: giọng Mỹ (US) /ɑn.sjɛn ɹeɪˈʒim/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.