ancient Greek
UK/ˈeɪn.ʃənt ˈɡɹiːk/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈeɪn.ʃənt ˈɡɹiːk/ giọng máy của trình duyệt
ancient Greek nghĩa là tiếng hy lạp cổ đại.
Nghĩa của ancient Greek
Danh từ
- Người bản xứ hay dân cư Hy Lạp cổ đại.
Tính từ
- Liên quan đến Hy Lạp cổ đại.
Danh từ riêng
- Tiếng Hy Lạp cổ đại.
Dạng từ của ancient Greek
| Số nhiều | ancient Greeks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ancient Greek
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ancient Greek nghĩa là gì?
ancient Greek (danh từ, tính từ, danh từ riêng) nghĩa là tiếng hy lạp cổ đại.
ancient Greek phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ancient Greek: giọng Anh (UK) /ˈeɪn.ʃənt ˈɡɹiːk/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪn.ʃənt ˈɡɹiːk/.