TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ancient Greek

UK/ˈeɪn.ʃənt ˈɡɹiːk/ giọng máy của trình duyệt US/ˈeɪn.ʃənt ˈɡɹiːk/ giọng máy của trình duyệt

ancient Greek nghĩa là tiếng hy lạp cổ đại.

Nghĩa của ancient Greek

Danh từ

  1. Người bản xứ hay dân cư Hy Lạp cổ đại.

Tính từ

  1. Liên quan đến Hy Lạp cổ đại.

Danh từ riêng

  1. Tiếng Hy Lạp cổ đại.

Dạng từ của ancient Greek

Số nhiềuancient Greeks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ancient Greek

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ancient Greek nghĩa là gì?

ancient Greek (danh từ, tính từ, danh từ riêng) nghĩa là tiếng hy lạp cổ đại.

ancient Greek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ancient Greek: giọng Anh (UK) /ˈeɪn.ʃənt ˈɡɹiːk/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪn.ʃənt ˈɡɹiːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.