TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greek

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹiːk/ US/ɡɹiːk/ giọng máy của trình duyệt

greek nghĩa là hy lạp, tiếng hy-lạp, tiếng hy lạp, người hy lạp.

Nghĩa của greek

Tính từ

  1. Thuộc Hy-lạp.

Danh từ

  1. Người Hy-lạp.
  2. Tiếng Hy-lạp.
  3. Kẻ bịp bợm, kẻ lừa đảo, quân bạc bịp.

Dạng từ của greek

So sánh hơnGreeker
So sánh nhấtGreekest
Số nhiềuGreeks
Ngôi thứ ba số ítGreeks
Hiện tại phân từ (-ing)Greeking
Quá khứ phân từGreeked
Quá khứGreeked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greek

Đồng nghĩa

Họ từ của greek

Cụm từ, thành ngữ với greek

  • it's Greek to me — Tôi không thể hiểu được điều đó.
  • when Greek meets Greeks, then comes the tug of war — Thật là kỳ phùng địch thủ; kẻ cắp bà già gặp nhau.
  • Greek Orthodox Church — Chính thống giáo Hy Lạp.

Câu ví dụ với greek

  • Tom isn't really interested in Greek mythology. Tom không thực sự có hứng thú về thần thoại Hy Lạp.
  • Theta is the ninth letter of the Greek Alphabet. Theta là chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái Hi Lạp.
  • Joergen teaches Greek. Joergen dạy tiếng Hy Lạp.
  • The Greeks also eat fish often. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

greek nghĩa là gì?

greek (tính từ, danh từ) nghĩa là hy lạp, tiếng hy-lạp, tiếng hy lạp, người hy lạp.

greek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greek: giọng Anh (UK) /ɡɹiːk/, giọng Mỹ (US) /ɡɹiːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.