ancientry
UK/ˈeɪn.ʃən.tɹi/
US/ˈeɪn.ʃən.tɹi/
giọng máy của trình duyệt
ancientry nghĩa là kiểu cũ, kiểu cổ.
Nghĩa của ancientry
Danh từ
- Như Ancientness.
- Kiểu cũ, kiểu cổ.
Dạng từ của ancientry
| Số nhiều | ancientries |
Câu hỏi thường gặp
ancientry nghĩa là gì?
ancientry (danh từ) nghĩa là kiểu cũ, kiểu cổ.
ancientry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ancientry: giọng Anh (UK) /ˈeɪn.ʃən.tɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪn.ʃən.tɹi/.