TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ancientry

UK/ˈeɪn.ʃən.tɹi/ US/ˈeɪn.ʃən.tɹi/ giọng máy của trình duyệt

ancientry nghĩa là kiểu cũ, kiểu cổ.

Nghĩa của ancientry

Danh từ

  1. Như Ancientness.
  2. Kiểu cũ, kiểu cổ.

Dạng từ của ancientry

Số nhiềuancientries

Câu hỏi thường gặp

ancientry nghĩa là gì?

ancientry (danh từ) nghĩa là kiểu cũ, kiểu cổ.

ancientry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ancientry: giọng Anh (UK) /ˈeɪn.ʃən.tɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪn.ʃən.tɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.