ancillary
UK/ænˈsɪl.ə.ɹiː/
US/ˈæn.səˌlɛɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
ancillary nghĩa là phụ thuộc, lệ thuộc.
Nghĩa của ancillary
Tính từ
- Phụ thuộc, lệ thuộc.
Dạng từ của ancillary
| So sánh hơn | more ancillary |
| So sánh nhất | most ancillary |
| Số nhiều | ancillaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ancillary
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ancillary nghĩa là gì?
ancillary (tính từ) nghĩa là phụ thuộc, lệ thuộc.
ancillary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ancillary: giọng Anh (UK) /ænˈsɪl.ə.ɹiː/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.səˌlɛɹ.i/.