TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ancillary

UK/ænˈsɪl.ə.ɹiː/ US/ˈæn.səˌlɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

ancillary nghĩa là phụ thuộc, lệ thuộc.

Nghĩa của ancillary

Tính từ

  1. Phụ thuộc, lệ thuộc.

Dạng từ của ancillary

So sánh hơnmore ancillary
So sánh nhấtmost ancillary
Số nhiềuancillaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ancillary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ancillary nghĩa là gì?

ancillary (tính từ) nghĩa là phụ thuộc, lệ thuộc.

ancillary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ancillary: giọng Anh (UK) /ænˈsɪl.ə.ɹiː/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.səˌlɛɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.