TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ancon

UK/ˈæŋkɒn/ US/ˈæŋkɒn/ giọng máy của trình duyệt

ancon nghĩa là cùi tay, khuỷu tay, chân quỳ, trụ.

Nghĩa của ancon

Danh từ

  1. Giải phẫu Cùi tay, khuỷu tay.
  2. Kiến trúc Chân quỳ, trụ (để đỡ trần nhà...).

Dạng từ của ancon

Số nhiềuancones

Họ từ của ancon

Câu hỏi thường gặp

ancon nghĩa là gì?

ancon (danh từ) nghĩa là cùi tay, khuỷu tay, chân quỳ, trụ.

ancon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ancon: giọng Anh (UK) /ˈæŋkɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋkɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.