and
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈænd/
US/ˈænd/
giọng máy của trình duyệt
and nghĩa là và, cùng, còn, vậy thì sao.
Nghĩa của and
Liên từ
- Và, cùng, với.
- to buy and sellmua và bán
- you and Ianh với (và) tôi
- coffee and milkcà phê (với) sữa
- I opened the window and the wind blew in.Tôi mở cửa sổ và gió thổi vào
- Còn.
- I shall go and you shall stay here.Tôi sẽ đi còn anh sẽ ở lại đây
- thông tục Là, thì.
- Mend the chair and it just breaks again.Sửa ghế đó là nó sẽ gẫy ngay
- không dịch, thơ ca, hoặc, thông tục Cộng.
- four and thirty(thơ ca) ba mươi (cộng) tư
- two hundred and fifty(thông tục) hai trăm (cộng) năm mươi
- Càng.
- better and betterngày càng tốt hơn
- worse and worsengày càng xấu hơn
- Hàng.
- miles and mileshàng dặm hàng dặm, rất dài
- không dịch, thông tục Dùng để kết hợp hai động từ có ngôi.
- Try and come.Hãy gắng đến
- Try and help me.Hãy gắng giúp tôi
- Mỹ, địa phương Nếu, nếu như.
Thán từ
- thông tục Vậy thì sao?
Danh từ
- kỹ thuật VÀ (mạch hoặc toán tử luận lý ∧).
Ngoại động từ
- Kết hợp (một giá trị) với giá trị khác dùng mạch hoặc toán tử luận lý VÀ.
Dạng từ của and
| Số nhiều | ands |
| Ngôi thứ ba số ít | ands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | anding |
| Quá khứ phân từ | anded |
| Quá khứ | anded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với and
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của and
Cụm từ, thành ngữ với and
- to walk two and two — Đi hàng đôi.
- and then — Hơn nữa, vả lại, thêm vào đó; Cũng có.
- and how! — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng), ((thường)(mỉa mai)) sao, mà có hơn thế nhiều nữa chứ!
- and no mistake — (Thông tục) Không còn nghi ngờ gì nữa.
- and so forth — Vân vân.
- and so mistake — (Thông tục) Không còn nghi ngờ gì nữa.
- and so on — Vân vân.
- and then some — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa.
- and what have you — (Mỹ, thông tục) Và tất cả những cái gì khác cùng một loại như thế.
- and what is more — Thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa.
- and what not — Và gì gì nữa; vân vân.
Câu ví dụ với and
- And what are we going to do? Còn chúng tôi làm gì?
- I am married and have two children. Tôi đã cưới và có 2 đứa con
- I felt cold and uneasy all night. Tôi thấy lạnh và khó chịu cả đêm.
- Wishing you peace and happiness at Christmas. Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh.
- That television is both big and expensive. Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền.
- Spare the rod and spoil the child. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
- Come and see me whenever you like. Hãy tới gặp tôi bất cứ lúc nào bạn thích.
- They are free from care and anxiety. Những người đó không phải lo nghĩ về điều gì.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ and
Cùng nguồn gốc với en, en, und, end (nhưng).
Câu hỏi thường gặp
and nghĩa là gì?
and (liên từ, thán từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là và, cùng, còn, vậy thì sao.
and phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của and: giọng Anh (UK) /ˈænd/, giọng Mỹ (US) /ˈænd/.