TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

and then

giọng máy của trình duyệt

and then nghĩa là hơn nữa, vả lại, cũng có.

Nghĩa của and then

Cụm từ

  1. Hơn nữa, vả lại, thêm vào đó.
  2. Cũng có.
    • There are books and [then] there are books.Sách thì cũng có ba bảy loại

Câu ví dụ với and then

  • She argued with him and then hit him. Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy.
  • Tom put on his helmet and then got on his motorcycle. Tom đội mũ bảo hiểm rồi lên xe máy của mình.
  • Tom lit a match and then lit the candle with it. Tom đã quẹt một que diêm rồi thắp nến.
  • After having breakfast, she put on her coat and then went out. Sau khi ăn sáng, cô ấy đã mặc áo khoác rồi đi ra ngoài.
  • Tom ate part of the ham, and then put the rest into the refrigerator. Tom ăn một phần giăm bông, rồi cắt phần còn lại vào tủ lạnh.
  • Forecasting is the way of saying what will happen and then explaining why it didn't. Tiên đoán là nói xem chuyện gì sẽ xảy ra và rồi giải thích sao lại không xảy ra.
  • To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth. Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.
  • He bought a new motorcycle from the money saved quitting smoking and then died in motorcycle crash two weeks later. Anh ấy đã mua một chiếc xe máy mới từ số tiền tiết tiệm từ việc cai thuốc lá, và rồi anh đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn xe máy hai tuần sau đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

and then nghĩa là gì?

and then (cụm từ) nghĩa là hơn nữa, vả lại, cũng có.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.