and then
giọng máy của trình duyệt
and then nghĩa là hơn nữa, vả lại, cũng có.
Nghĩa của and then
Cụm từ
- Hơn nữa, vả lại, thêm vào đó.
- Cũng có.
- There are books and [then] there are books.Sách thì cũng có ba bảy loại
Câu ví dụ với and then
- She argued with him and then hit him. Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy.
- Tom put on his helmet and then got on his motorcycle. Tom đội mũ bảo hiểm rồi lên xe máy của mình.
- Tom lit a match and then lit the candle with it. Tom đã quẹt một que diêm rồi thắp nến.
- After having breakfast, she put on her coat and then went out. Sau khi ăn sáng, cô ấy đã mặc áo khoác rồi đi ra ngoài.
- Tom ate part of the ham, and then put the rest into the refrigerator. Tom ăn một phần giăm bông, rồi cắt phần còn lại vào tủ lạnh.
- Forecasting is the way of saying what will happen and then explaining why it didn't. Tiên đoán là nói xem chuyện gì sẽ xảy ra và rồi giải thích sao lại không xảy ra.
- To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth. Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.
- He bought a new motorcycle from the money saved quitting smoking and then died in motorcycle crash two weeks later. Anh ấy đã mua một chiếc xe máy mới từ số tiền tiết tiệm từ việc cai thuốc lá, và rồi anh đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn xe máy hai tuần sau đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
and then nghĩa là gì?
and then (cụm từ) nghĩa là hơn nữa, vả lại, cũng có.