androphyll
giọng máy của trình duyệt
androphyll nghĩa là lá bào tử đực.
Nghĩa của androphyll
Danh từ
- Thực vật Lá bào tử đực.
Câu hỏi thường gặp
androphyll nghĩa là gì?
androphyll (danh từ) nghĩa là lá bào tử đực.
androphyll nghĩa là lá bào tử đực.
androphyll (danh từ) nghĩa là lá bào tử đực.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.