anecdotal
US/ˌæ.nɪk.ˈdoʊ.tᵊl/
giọng máy của trình duyệt
anecdotal nghĩa là chuyện vặt, giai thoại.
Nghĩa của anecdotal
Tính từ
- Thuộc Chuyện vặt, (thuộc) giai thoại; có tính chất chuyện vặt, có tính chất giai thoại.
Dạng từ của anecdotal
| So sánh hơn | more anecdotal |
| So sánh nhất | most anecdotal |
Họ từ của anecdotal
Câu hỏi thường gặp
anecdotal nghĩa là gì?
anecdotal (tính từ) nghĩa là chuyện vặt, giai thoại.
anecdotal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anecdotal: giọng Mỹ (US) /ˌæ.nɪk.ˈdoʊ.tᵊl/.