anecdote
UK/ˈæn.ɪkˌdəʊt/
US/ˈæn.ɪkˌdoʊt/
giọng máy của trình duyệt
anecdote nghĩa là chuyện vặt, giai thoại.
Nghĩa của anecdote
Danh từ
- Chuyện vặt, giai thoại.
Dạng từ của anecdote
| Số nhiều | anecdotes |
| Ngôi thứ ba số ít | anecdotes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | anecdoting |
| Quá khứ phân từ | anecdoted |
| Quá khứ | anecdoted |
Họ từ của anecdote
Câu hỏi thường gặp
anecdote nghĩa là gì?
anecdote (danh từ) nghĩa là chuyện vặt, giai thoại.
anecdote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anecdote: giọng Anh (UK) /ˈæn.ɪkˌdəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.ɪkˌdoʊt/.