TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anecdote

UK/ˈæn.ɪkˌdəʊt/ US/ˈæn.ɪkˌdoʊt/ giọng máy của trình duyệt

anecdote nghĩa là chuyện vặt, giai thoại.

Nghĩa của anecdote

Danh từ

  1. Chuyện vặt, giai thoại.

Dạng từ của anecdote

Số nhiềuanecdotes
Ngôi thứ ba số ítanecdotes
Hiện tại phân từ (-ing)anecdoting
Quá khứ phân từanecdoted
Quá khứanecdoted

Họ từ của anecdote

Câu hỏi thường gặp

anecdote nghĩa là gì?

anecdote (danh từ) nghĩa là chuyện vặt, giai thoại.

anecdote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anecdote: giọng Anh (UK) /ˈæn.ɪkˌdəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.ɪkˌdoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.