TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anecdotic

US/ˌæ.nɪk.ˈdɑː.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

anecdotic nghĩa là chuyện vặt, chuyện giai thoại.

Nghĩa của anecdotic

Tính từ

  1. Thuộc Chuyện vặt, chuyện giai thoại.

Dạng từ của anecdotic

So sánh hơnmore anecdotic
So sánh nhấtmost anecdotic

Họ từ của anecdotic

Câu hỏi thường gặp

anecdotic nghĩa là gì?

anecdotic (tính từ) nghĩa là chuyện vặt, chuyện giai thoại.

anecdotic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anecdotic: giọng Mỹ (US) /ˌæ.nɪk.ˈdɑː.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.