TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anecdotical

giọng máy của trình duyệt

anecdotical nghĩa là chuyện vặt, chuyện giai thoại.

Nghĩa của anecdotical

Tính từ

  1. Thuộc Chuyện vặt, chuyện giai thoại.

Câu hỏi thường gặp

anecdotical nghĩa là gì?

anecdotical (tính từ) nghĩa là chuyện vặt, chuyện giai thoại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.