anele
giọng máy của trình duyệt
anele nghĩa là xức dầu thánh, bôi dầu.
Nghĩa của anele
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Xức dầu thánh (cho ai); bôi dầu, thoa dầu.
Dạng từ của anele
| Ngôi thứ ba số ít | aneles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aneling |
| Quá khứ phân từ | aneled |
| Quá khứ | aneled |
Câu hỏi thường gặp
anele nghĩa là gì?
anele (ngoại động từ) nghĩa là xức dầu thánh, bôi dầu.