TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anele

giọng máy của trình duyệt

anele nghĩa là xức dầu thánh, bôi dầu.

Nghĩa của anele

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Xức dầu thánh (cho ai); bôi dầu, thoa dầu.

Dạng từ của anele

Ngôi thứ ba số ítaneles
Hiện tại phân từ (-ing)aneling
Quá khứ phân từaneled
Quá khứaneled

Câu hỏi thường gặp

anele nghĩa là gì?

anele (ngoại động từ) nghĩa là xức dầu thánh, bôi dầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.