TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anemia

US/əˈnimi.ə/ giọng máy của trình duyệt

anemia nghĩa là y bệnh thiếu máu, thiếu máu.

Nghĩa của anemia

Danh từ

  1. Y bệnh thiếu máu.

Dạng từ của anemia

Số nhiềuanemias

Họ từ của anemia

Câu hỏi thường gặp

anemia nghĩa là gì?

anemia (danh từ) nghĩa là y bệnh thiếu máu, thiếu máu.

anemia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anemia: giọng Mỹ (US) /əˈnimi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.