TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aneroid

UK/ˈænəɹɔɪd/ US/ˈænəɹɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

aneroid nghĩa là Cái đo khí áp hộp ((cũng) aneroid barometer).

Nghĩa của aneroid

Danh từ

  1. Cái đo khí áp hộp ((cũng) aneroid barometer).

Dạng từ của aneroid

Số nhiềuaneroids

Câu hỏi thường gặp

aneroid nghĩa là gì?

aneroid (danh từ) nghĩa là Cái đo khí áp hộp ((cũng) aneroid barometer).

aneroid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aneroid: giọng Anh (UK) /ˈænəɹɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈænəɹɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.